GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ

  1. Tên, địa chỉ Hợp tác xã
  • Tên hợp tác xã : Hợp tác xã Dịch vụ và Thương mại tổng hợp Minh Khai
  • Tên viết tắt của hợp tác xã : Hợp tác xã Minh Khai
  • Địa chỉ trụ sở chính : thôn Minh Hòa 4 – xã Minh Khai – huyện Hoài Đức – TP Hà Nội
  • Tên cũ của Hợp tác xã : Hợp tác xã Nông Nghiệp Minh Khai

  1. Đăng ký hoạt động Hợp tác xã
  • Đăng ký hoạt động Hợp tác xã lần đầu ngày 18/6/1998
  • Hợp tác xã Dịch vụ và Thương mại tổng hợp Minh Khai hiện nay được chuyển đổi hoạt động từ Hợp tác xã Nông nghiệp Minh Khai sang hoạt động theo Luật HTX năm 2012
  • Đại hội chuyển đổi hợp tác xã hoạt động theo Luật HTX năm 2012 được tổ chức ngày 30/12/2015. Đến ngày 06/5/2016, Hợp tác xã được UBND huyện Hoài Đức – TP Hà Nội cấp thay đổi giấy đăng ký hoạt động, số : 012107000014

  • Hội đồng quản trị Hợp tác xã gồm 3 thành viên :
  1. Chủ tịch hội đồng quản trị kiêm giám đốc

          Ông Nguyễn Chí Thuận    sinh năm 1961

  1. Ủy viên Hội đồng quản trị kiêm phó giám đốc

         Ông Nguyễn Trọng Ngọc   sinh năm 1968

  1. Ủy viên Hội đồng quản trị kiêm phó giám đốc

         Ông Đỗ Xuân Trường        Sinh năm 1974

  • Ban kiểm soát gồm 3 thành viên

 

  1. Số lượng thành viên Hợp tác xã : 265

 

     2.Vốn điều lệ ban đầu : 100.000.000 đồng

 

  • Ngành nghề sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã:

 

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng lúa 0111
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 0112
3 Trồng cây lấy củ có chất bột 0113
4 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
5 Trồng cây ăn quả 0121
6 Trồng cây gia vị, dược liệu 0128
7 Chăn nuôi trâu, bò 0141
8 Chăn nuôi lợn 0145
9 Chăn nuôi gia cầm 0146
10 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0161
11 Sản xuất các loại bánh từ bột 1071
12 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1073
13 Sản xuất mỳ ống, mỳ sợi và các sản phẩm tương tự 1074
14 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 1080
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3320
16 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3600
17 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
18 Thu gom rác thải không độc hại 3811
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3821
20 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
22 Bán buôn gạo 4631
23 Bán buôn thực phẩm 4632
24 Bán buôn đồ uống 4633
25 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4721
26 Bán buôn máy móc thiết bị phụ tùng máy nông nghiệp 4653
27 Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác

(Chi tiết : bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy chế biến nông sản, thực phẩm, sản xuất bánh kẹo)

4659
28 Vận tải hàng hoá bằng đường bộ 4933
29 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 9632